口径
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 口徑
口径 nghĩa là lỗ khoan, cỡ nòng, lập trường, phiên bản.
Nghĩa của 口径
kǒujìng
KHẨU KÍNHDanh từphồn thể 口徑- Lỗ khoan; cỡ nòng; đường kính; khẩu độ
- nghĩa bóng Lập trường (về một vấn đề); phiên bản (của sự kiện); tường thuật; câu chuyện; đường lối
Câu hỏi thường gặp
口径 nghĩa là gì?
口径 (kǒujìng) nghĩa là lỗ khoan, cỡ nòng, lập trường, phiên bản.
口径 đọc thế nào?
口径 đọc là kǒujìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 口径 là gì?
Âm Hán Việt của 口径 là "khẩu kính".