TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口径

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kǒujìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 口徑

Âm Hán Việt KHẨU KÍNH

口径 nghĩa là lỗ khoan, cỡ nòng, lập trường, phiên bản.

Nghĩa của 口径

kǒujìng

KHẨU KÍNHDanh từphồn thể 口徑
  1. Lỗ khoan; cỡ nòng; đường kính; khẩu độ
  2. nghĩa bóng Lập trường (về một vấn đề); phiên bản (của sự kiện); tường thuật; câu chuyện; đường lối

Câu hỏi thường gặp

口径 nghĩa là gì?

口径 (kǒujìng) nghĩa là lỗ khoan, cỡ nòng, lập trường, phiên bản.

口径 đọc thế nào?

口径 đọc là kǒujìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 口径 là gì?

Âm Hán Việt của 口径 là "khẩu kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.