TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口彩

kǒucǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU THÁI

口彩 nghĩa là lời khen, nguyện chúc.

Nghĩa của 口彩

kǒucǎi

KHẨU THÁI
  1. Lời khen
  2. Nguyện chúc

Câu hỏi thường gặp

口彩 nghĩa là gì?

口彩 (kǒucǎi) nghĩa là lời khen, nguyện chúc.

口彩 đọc thế nào?

口彩 đọc là kǒucǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 口彩 là gì?

Âm Hán Việt của 口彩 là "khẩu thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.