口技表演者 (kǒujìbiǎoyǎnzhě) nghĩa là Người biểu diễn thuật ném giọng.
口技表演者 đọc thế nào?
口技表演者 đọc là kǒujìbiǎoyǎnzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 口技表演者 là gì?
Âm Hán Việt của 口技表演者 là "khẩu kỹ biểu diễn giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.