口是心非 (kǒushìxīnfēi) nghĩa là hai mặt, đạo đức giả.
口是心非 đọc thế nào?
口是心非 đọc là kǒushìxīnfēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 口是心非 là gì?
Âm Hán Việt của 口是心非 là "khẩu thị tâm phi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.