TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口渴

kǒukě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU KHÁT

口渴 nghĩa là khát.

Nghĩa của 口渴

kǒukě

KHẨU KHÁTDanh từ, Tính từ
  1. Khát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 口渴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

口渴 nghĩa là gì?

口渴 (kǒukě) nghĩa là khát.

口渴 đọc thế nào?

口渴 đọc là kǒukě (pinyin).

Âm Hán Việt của 口渴 là gì?

Âm Hán Việt của 口渴 là "khẩu khát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.