TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口白

kǒubái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU BẠCH

口白 nghĩa là người dẫn chuyện.

Nghĩa của 口白

kǒubái

KHẨU BẠCHDanh từ, Động từ
  1. Người dẫn chuyện
  2. Phần lời thoại trong một vở opera

Câu hỏi thường gặp

口白 nghĩa là gì?

口白 (kǒubái) nghĩa là người dẫn chuyện.

口白 đọc thế nào?

口白 đọc là kǒubái (pinyin).

Âm Hán Việt của 口白 là gì?

Âm Hán Việt của 口白 là "khẩu bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.