TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口眼歪斜

kǒuyǎnwāixié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU NHÃN OAI TÀ

口眼歪斜 nghĩa là Liệt dây thần kinh mặt.

Nghĩa của 口眼歪斜

kǒuyǎnwāixié

KHẨU NHÃN OAI TÀ
  1. Liệt dây thần kinh mặt

Câu hỏi thường gặp

口眼歪斜 nghĩa là gì?

口眼歪斜 (kǒuyǎnwāixié) nghĩa là Liệt dây thần kinh mặt.

口眼歪斜 đọc thế nào?

口眼歪斜 đọc là kǒuyǎnwāixié (pinyin).

Âm Hán Việt của 口眼歪斜 là gì?

Âm Hán Việt của 口眼歪斜 là "khẩu nhãn oai tà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.