口眼歪斜 (kǒuyǎnwāixié) nghĩa là Liệt dây thần kinh mặt.
口眼歪斜 đọc thế nào?
口眼歪斜 đọc là kǒuyǎnwāixié (pinyin).
Âm Hán Việt của 口眼歪斜 là gì?
Âm Hán Việt của 口眼歪斜 là "khẩu nhãn oai tà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.