TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口红

kǒuhóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 口紅

Âm Hán Việt KHẨU HỒNG

口红 nghĩa là son môi.

Nghĩa của 口红

kǒuhóng

KHẨU HỒNGDanh từphồn thể 口紅
  1. Son môi

Câu hỏi thường gặp

口红 nghĩa là gì?

口红 (kǒuhóng) nghĩa là son môi.

口红 đọc thế nào?

口红 đọc là kǒuhóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 口红 là gì?

Âm Hán Việt của 口红 là "khẩu hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.