口罩
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)
口罩 nghĩa là khẩu trang.
Nghĩa của 口罩
kǒuzhào
KHẨU TRÁODanh từ, Tên riêng- Khẩu trang (phẫu thuật, v.v.)
Câu ví dụ với 口罩
- 汤姆脱了口罩。 Tāngmǔ tuō le kǒuzhào.Tom cởi khẩu trang ra rồi đấy.Tatoeba #9489493
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
口罩 nghĩa là gì?
口罩 (kǒuzhào) nghĩa là khẩu trang.
口罩 đọc thế nào?
口罩 đọc là kǒuzhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 口罩 là gì?
Âm Hán Việt của 口罩 là "khẩu tráo".