TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口罩

kǒuzhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU TRÁO
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

口罩 nghĩa là khẩu trang.

Nghĩa của 口罩

kǒuzhào

KHẨU TRÁODanh từ, Tên riêng
  1. Khẩu trang (phẫu thuật, v.v.)

Câu ví dụ với 口罩

  • 汤姆脱了口罩。 Tāngmǔ tuō le kǒuzhào.Tom cởi khẩu trang ra rồi đấy.Tatoeba #9489493

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

口罩 nghĩa là gì?

口罩 (kǒuzhào) nghĩa là khẩu trang.

口罩 đọc thế nào?

口罩 đọc là kǒuzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 口罩 là gì?

Âm Hán Việt của 口罩 là "khẩu tráo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.