TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口腹之欲

kǒufùzhīyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 口腹之慾

Âm Hán Việt KHẨU PHÚC CHI DỤC

口腹之欲 nghĩa là thèm ăn món ngon.

Nghĩa của 口腹之欲

kǒufùzhīyù

KHẨU PHÚC CHI DỤCCụm từphồn thể 口腹之慾
  1. Thèm ăn món ngon

Câu hỏi thường gặp

口腹之欲 nghĩa là gì?

口腹之欲 (kǒufùzhīyù) nghĩa là thèm ăn món ngon.

口腹之欲 đọc thế nào?

口腹之欲 đọc là kǒufùzhīyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 口腹之欲 là gì?

Âm Hán Việt của 口腹之欲 là "khẩu phúc chi dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.