TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口若悬河

kǒuruòxuánhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 口若懸河

Âm Hán Việt KHẨU NHƯỢC HUYỀN HÀ

口若悬河 nghĩa là miệng như thác đổ, lưu loát.

Nghĩa của 口若悬河

kǒuruòxuánhé

KHẨU NHƯỢC HUYỀN HÀCụm từphồn thể 口若懸河
  1. thành ngữ Miệng như thác đổ
  2. Lưu loát
  3. Lém lỉnh
  4. Có tài ăn nói

Câu hỏi thường gặp

口若悬河 nghĩa là gì?

口若悬河 (kǒuruòxuánhé) nghĩa là miệng như thác đổ, lưu loát.

口若悬河 đọc thế nào?

口若悬河 đọc là kǒuruòxuánhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 口若悬河 là gì?

Âm Hán Việt của 口若悬河 là "khẩu nhược huyền hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.