TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口蜜腹剑

kǒumìfùjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 口蜜腹劍

Âm Hán Việt KHẨU MẬT PHÚC KIẾM

口蜜腹剑 nghĩa là Lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ); nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn.

Nghĩa của 口蜜腹剑

kǒumìfùjiàn

KHẨU MẬT PHÚC KIẾMCụm từphồn thể 口蜜腹劍
  1. nghĩa đen Lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ); nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn

Câu hỏi thường gặp

口蜜腹剑 nghĩa là gì?

口蜜腹剑 (kǒumìfùjiàn) nghĩa là Lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ); nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn.

口蜜腹剑 đọc thế nào?

口蜜腹剑 đọc là kǒumìfùjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 口蜜腹剑 là gì?

Âm Hán Việt của 口蜜腹剑 là "khẩu mật phúc kiếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.