TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口诀

kǒujué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 口訣

Âm Hán Việt KHẨU QUYẾT

口诀 nghĩa là bài thơ ghi nhớ, vần điệu để nhớ.

Nghĩa của 口诀

kǒujué

KHẨU QUYẾTDanh từphồn thể 口訣
  1. Bài thơ ghi nhớ
  2. Vần điệu để nhớ (bảng cửu chương, thứ tự nét chữ v.v.)

Câu hỏi thường gặp

口诀 nghĩa là gì?

口诀 (kǒujué) nghĩa là bài thơ ghi nhớ, vần điệu để nhớ.

口诀 đọc thế nào?

口诀 đọc là kǒujué (pinyin).

Âm Hán Việt của 口诀 là gì?

Âm Hán Việt của 口诀 là "khẩu quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.