TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口蹄疫

kǒutíyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU ĐỀ DỊCH

口蹄疫 nghĩa là Bệnh lở mồm long móng (FMD).

Nghĩa của 口蹄疫

kǒutíyì

KHẨU ĐỀ DỊCHDanh từ
  1. Bệnh lở mồm long móng (FMD)
  2. Sốt miệng lở
  3. Bệnh lở mồm long móng

Câu hỏi thường gặp

口蹄疫 nghĩa là gì?

口蹄疫 (kǒutíyì) nghĩa là Bệnh lở mồm long móng (FMD).

口蹄疫 đọc thế nào?

口蹄疫 đọc là kǒutíyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 口蹄疫 là gì?

Âm Hán Việt của 口蹄疫 là "khẩu đề dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.