口说无凭 nghĩa là Không thể dựa vào thỏa thuận miệng; ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng.
Nghĩa của 口说无凭
kǒushuōwúpíng
KHẨU THUYẾT VÔ BẰNGCụm từphồn thể 口說無憑
thành ngữ Không thể dựa vào thỏa thuận miệng; ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng
Câu hỏi thường gặp
口说无凭 nghĩa là gì?
口说无凭 (kǒushuōwúpíng) nghĩa là Không thể dựa vào thỏa thuận miệng; ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng.
口说无凭 đọc thế nào?
口说无凭 đọc là kǒushuōwúpíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 口说无凭 là gì?
Âm Hán Việt của 口说无凭 là "khẩu thuyết vô bằng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.