TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口说无凭

kǒushuōwúpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 口說無憑

Âm Hán Việt KHẨU THUYẾT VÔ BẰNG

口说无凭 nghĩa là Không thể dựa vào thỏa thuận miệng; ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng.

Nghĩa của 口说无凭

kǒushuōwúpíng

KHẨU THUYẾT VÔ BẰNGCụm từphồn thể 口說無憑
  1. thành ngữ Không thể dựa vào thỏa thuận miệng; ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng

Câu hỏi thường gặp

口说无凭 nghĩa là gì?

口说无凭 (kǒushuōwúpíng) nghĩa là Không thể dựa vào thỏa thuận miệng; ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng.

口说无凭 đọc thế nào?

口说无凭 đọc là kǒushuōwúpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 口说无凭 là gì?

Âm Hán Việt của 口说无凭 là "khẩu thuyết vô bằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.