TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口齿清楚

kǒuchǐqīngchu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 口齒清楚

Âm Hán Việt KHẨU XỈ THANH SỞ

口齿清楚 nghĩa là phát âm rõ ràng, phát âm rõ.

Nghĩa của 口齿清楚

kǒuchǐqīngchu

KHẨU XỈ THANH SỞphồn thể 口齒清楚
  1. Phát âm rõ ràng
  2. Phát âm rõ

Câu hỏi thường gặp

口齿清楚 nghĩa là gì?

口齿清楚 (kǒuchǐqīngchu) nghĩa là phát âm rõ ràng, phát âm rõ.

口齿清楚 đọc thế nào?

口齿清楚 đọc là kǒuchǐqīngchu (pinyin).

Âm Hán Việt của 口齿清楚 là gì?

Âm Hán Việt của 口齿清楚 là "khẩu xỉ thanh sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.