口齿生香 nghĩa là Lời nói hoa mỹ tạo hương thơm (thành ngữ); văn bản sâu sắc và có ý nghĩa.
Nghĩa của 口齿生香
kǒuchǐshēngxiāng
KHẨU XỈ SINH HƯƠNGphồn thể 口齒生香
Lời nói hoa mỹ tạo hương thơm (thành ngữ); văn bản sâu sắc và có ý nghĩa
Câu hỏi thường gặp
口齿生香 nghĩa là gì?
口齿生香 (kǒuchǐshēngxiāng) nghĩa là Lời nói hoa mỹ tạo hương thơm (thành ngữ); văn bản sâu sắc và có ý nghĩa.
口齿生香 đọc thế nào?
口齿生香 đọc là kǒuchǐshēngxiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 口齿生香 là gì?
Âm Hán Việt của 口齿生香 là "khẩu xỉ sinh hương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.