TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古体诗

gǔtǐshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古體詩

Âm Hán Việt CỔ THỂ THI

古体诗 nghĩa là Một thể loại thơ trước thời nhà Đường, tương đối tự do về hình thức, thường có bốn, năm, sáu hoặc bảy chữ mỗi câu.

Nghĩa của 古体诗

gǔtǐshī

CỔ THỂ THIDanh từphồn thể 古體詩
  1. Một thể loại thơ trước thời nhà Đường, tương đối tự do về hình thức, thường có bốn, năm, sáu hoặc bảy chữ mỗi câu

Câu hỏi thường gặp

古体诗 nghĩa là gì?

古体诗 (gǔtǐshī) nghĩa là Một thể loại thơ trước thời nhà Đường, tương đối tự do về hình thức, thường có bốn, năm, sáu hoặc bảy chữ mỗi câu.

古体诗 đọc thế nào?

古体诗 đọc là gǔtǐshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 古体诗 là gì?

Âm Hán Việt của 古体诗 là "cổ thể thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.