古典
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cổ điển” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
古典 nghĩa là cổ điển.
Nghĩa của 古典
gǔdiǎn
CỔ ĐIỂNTính từ, Danh từ- Cổ điển
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 古典
Đồng nghĩa
Từ ghép có 古典
Câu hỏi thường gặp
古典 nghĩa là gì?
古典 (gǔdiǎn) nghĩa là cổ điển.
古典 đọc thế nào?
古典 đọc là gǔdiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 古典 là gì?
Âm Hán Việt của 古典 là "cổ điển".