TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古典语言

gǔdiǎnyǔyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古典語言

Âm Hán Việt CỔ ĐIỂN NGỮ NGÔN

古典语言 nghĩa là ngôn ngữ cổ điển.

Nghĩa của 古典语言

gǔdiǎnyǔyán

CỔ ĐIỂN NGỮ NGÔNDanh từphồn thể 古典語言
  1. Ngôn ngữ cổ điển

Câu hỏi thường gặp

古典语言 nghĩa là gì?

古典语言 (gǔdiǎnyǔyán) nghĩa là ngôn ngữ cổ điển.

古典语言 đọc thế nào?

古典语言 đọc là gǔdiǎnyǔyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 古典语言 là gì?

Âm Hán Việt của 古典语言 là "cổ điển ngữ ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.