TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古文明

gǔwénmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ VĂN MINH

古文明 nghĩa là Nền văn minh cổ đại.

Nghĩa của 古文明

gǔwénmíng

CỔ VĂN MINH
  1. Nền văn minh cổ đại

Câu hỏi thường gặp

古文明 nghĩa là gì?

古文明 (gǔwénmíng) nghĩa là Nền văn minh cổ đại.

古文明 đọc thế nào?

古文明 đọc là gǔwénmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 古文明 là gì?

Âm Hán Việt của 古文明 là "cổ văn minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.