TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古文字学

gǔwénzìxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古文字學

Âm Hán Việt CỔ VĂN TỰ HỌC

古文字学 nghĩa là nghiên cứu chữ cổ.

Nghĩa của 古文字学

gǔwénzìxué

CỔ VĂN TỰ HỌCDanh từphồn thể 古文字學
  1. Nghiên cứu chữ cổ

Câu hỏi thường gặp

古文字学 nghĩa là gì?

古文字学 (gǔwénzìxué) nghĩa là nghiên cứu chữ cổ.

古文字学 đọc thế nào?

古文字学 đọc là gǔwénzìxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 古文字学 là gì?

Âm Hán Việt của 古文字学 là "cổ văn tự học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.