TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古文运动

gǔwényùndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古文運動

Âm Hán Việt CỔ VĂN VẬN ĐỘNG

古文运动 nghĩa là Phong trào văn hóa mong muốn nghiên cứu và noi gương các tác phẩm kinh điển, trong các giai đoạn lịch sử khác nhau, đặc biệt là Đường và Tống.

Nghĩa của 古文运动

gǔwényùndòng

CỔ VĂN VẬN ĐỘNGphồn thể 古文運動
  1. Phong trào văn hóa mong muốn nghiên cứu và noi gương các tác phẩm kinh điển, trong các giai đoạn lịch sử khác nhau, đặc biệt là Đường và Tống

Câu hỏi thường gặp

古文运动 nghĩa là gì?

古文运动 (gǔwényùndòng) nghĩa là Phong trào văn hóa mong muốn nghiên cứu và noi gương các tác phẩm kinh điển, trong các giai đoạn lịch sử khác nhau, đặc biệt là Đường và Tống.

古文运动 đọc thế nào?

古文运动 đọc là gǔwényùndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 古文运动 là gì?

Âm Hán Việt của 古文运动 là "cổ văn vận động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.