TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古来

gǔlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古來

Âm Hán Việt CỔ LAI

古来 nghĩa là từ thời cổ đại, luôn luôn như vậy.

Nghĩa của 古来

gǔlái

CỔ LAIPhó từ, Tên riêngphồn thể 古來
  1. Từ thời cổ đại; luôn luôn như vậy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 古来

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

古来 nghĩa là gì?

古来 (gǔlái) nghĩa là từ thời cổ đại, luôn luôn như vậy.

古来 đọc thế nào?

古来 đọc là gǔlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 古来 là gì?

Âm Hán Việt của 古来 là "cổ lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.