TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古朴

gǔpǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古樸

Âm Hán Việt CỔ PHÁC

古朴 nghĩa là Đơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.).

Nghĩa của 古朴

gǔpǔ

CỔ PHÁCTính từphồn thể 古樸
  1. Đơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 古朴

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

古朴 nghĩa là gì?

古朴 (gǔpǔ) nghĩa là Đơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.).

古朴 đọc thế nào?

古朴 đọc là gǔpǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 古朴 là gì?

Âm Hán Việt của 古朴 là "cổ phác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.