古朴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 古樸
古朴 nghĩa là Đơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.).
Nghĩa của 古朴
gǔpǔ
CỔ PHÁCTính từphồn thể 古樸- Đơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 古朴
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
古朴 nghĩa là gì?
古朴 (gǔpǔ) nghĩa là Đơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.).
古朴 đọc thế nào?
古朴 đọc là gǔpǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 古朴 là gì?
Âm Hán Việt của 古朴 là "cổ phác".