TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古柯

gǔkē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ KHA

古柯 nghĩa là coca.

Nghĩa của 古柯

gǔkē

CỔ KHADanh từ
  1. thực vật Coca (nguồn cocaine)

Câu hỏi thường gặp

古柯 nghĩa là gì?

古柯 (gǔkē) nghĩa là coca.

古柯 đọc thế nào?

古柯 đọc là gǔkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 古柯 là gì?

Âm Hán Việt của 古柯 là "cổ kha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.