古灵精怪 (gǔlíngjīngguài) nghĩa là kỳ quái, dị thường.
古灵精怪 đọc thế nào?
古灵精怪 đọc là gǔlíngjīngguài (pinyin).
Âm Hán Việt của 古灵精怪 là gì?
Âm Hán Việt của 古灵精怪 là "cổ linh tinh quái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.