古物
giọng máy của trình duyệt
古物 nghĩa là đồ cổ.
Nghĩa của 古物
gǔwù
CỔ VẬTDanh từ- Đồ cổ
Câu hỏi thường gặp
古物 nghĩa là gì?
古物 (gǔwù) nghĩa là đồ cổ.
古物 đọc thế nào?
古物 đọc là gǔwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 古物 là gì?
Âm Hán Việt của 古物 là "cổ vật".