Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cổ cầm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
古琴 nghĩa là Cổ cầm, một loại đàn tranh dài có bảy dây, gảy bằng ngón tay.
Nghĩa của 古琴
gǔqín
CỔ CẦMDanh từ, Tên riêng
Cổ cầm, một loại đàn tranh dài có bảy dây, gảy bằng ngón tay
Câu hỏi thường gặp
古琴 nghĩa là gì?
古琴 (gǔqín) nghĩa là Cổ cầm, một loại đàn tranh dài có bảy dây, gảy bằng ngón tay.
古琴 đọc thế nào?
古琴 đọc là gǔqín (pinyin).
Âm Hán Việt của 古琴 là gì?
Âm Hán Việt của 古琴 là "cổ cầm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.