TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古玩店

gǔwándiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ NGOẠN ĐIẾM

古玩店 nghĩa là cửa hàng đồ cổ.

Nghĩa của 古玩店

gǔwándiàn

CỔ NGOẠN ĐIẾM
  1. Cửa hàng đồ cổ

Câu hỏi thường gặp

古玩店 nghĩa là gì?

古玩店 (gǔwándiàn) nghĩa là cửa hàng đồ cổ.

古玩店 đọc thế nào?

古玩店 đọc là gǔwándiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 古玩店 là gì?

Âm Hán Việt của 古玩店 là "cổ ngoạn điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.