TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古生物学家

gǔshēngwùxuéjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古生物學家

Âm Hán Việt CỔ SINH VẬT HỌC GIA

古生物学家 nghĩa là nhà cổ sinh vật.

Nghĩa của 古生物学家

gǔshēngwùxuéjiā

CỔ SINH VẬT HỌC GIADanh từphồn thể 古生物學家
  1. Nhà cổ sinh vật học; nhà cổ sinh vật

Câu hỏi thường gặp

古生物学家 nghĩa là gì?

古生物学家 (gǔshēngwùxuéjiā) nghĩa là nhà cổ sinh vật.

古生物学家 đọc thế nào?

古生物学家 đọc là gǔshēngwùxuéjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 古生物学家 là gì?

Âm Hán Việt của 古生物学家 là "cổ sinh vật học gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.