TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古稀

gǔxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ HY

古稀 nghĩa là bảy mươi tuổi.

Nghĩa của 古稀

gǔxī

CỔ HYDanh từ
  1. Bảy mươi tuổi

Từ ghép có 古稀

Câu hỏi thường gặp

古稀 nghĩa là gì?

古稀 (gǔxī) nghĩa là bảy mươi tuổi.

古稀 đọc thế nào?

古稀 đọc là gǔxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 古稀 là gì?

Âm Hán Việt của 古稀 là "cổ hy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.