古盗鸟 nghĩa là Archaeoraptor (khủng long giống chim).
Nghĩa của 古盗鸟
gǔdàoniǎo
CỔ ĐẠO ĐIỂUphồn thể 古盜鳥
Archaeoraptor (khủng long giống chim)
Câu hỏi thường gặp
古盗鸟 nghĩa là gì?
古盗鸟 (gǔdàoniǎo) nghĩa là Archaeoraptor (khủng long giống chim).
古盗鸟 đọc thế nào?
古盗鸟 đọc là gǔdàoniǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 古盗鸟 là gì?
Âm Hán Việt của 古盗鸟 là "cổ đạo điểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.