TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古砚

gǔyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古硯

Lượng từ đi kèm: 台 (tái)

古砚 nghĩa là nghiên mực cổ.

Nghĩa của 古砚

gǔyàn

phồn thể 古硯
  1. Nghiên mực cổ

Câu hỏi thường gặp

古砚 nghĩa là gì?

古砚 (gǔyàn) nghĩa là nghiên mực cổ.

古砚 đọc thế nào?

古砚 đọc là gǔyàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.