TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古色古香

gǔsègǔxiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ SẮC CỔ HƯƠNG

古色古香 nghĩa là Thú vị và hấp dẫn (của địa điểm, đồ vật cổ, v.v.).

Nghĩa của 古色古香

gǔsègǔxiāng

CỔ SẮC CỔ HƯƠNGCụm từ
  1. Thú vị và hấp dẫn (của địa điểm, đồ vật cổ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

古色古香 nghĩa là gì?

古色古香 (gǔsègǔxiāng) nghĩa là Thú vị và hấp dẫn (của địa điểm, đồ vật cổ, v.v.).

古色古香 đọc thế nào?

古色古香 đọc là gǔsègǔxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 古色古香 là gì?

Âm Hán Việt của 古色古香 là "cổ sắc cổ hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.