古老
giọng máy của trình duyệt
古老 nghĩa là cổ xưa, già.
Nghĩa của 古老
gǔlǎo
CỔ LÃOTính từ- Cổ xưa
- Già
- Cổ kính
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 古老
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 古老
- 奈良是个非常古老的城市。 Nàiliáng shì gè fēicháng gǔlǎo de chéngshì.Nara là một thành phố rất cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332929
- 我的爱好是游览古老的庙宇。 Wǒ de àihào shì yóulǎn gǔlǎo de miàoyǔ.Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2386313
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
古老 nghĩa là gì?
古老 (gǔlǎo) nghĩa là cổ xưa, già.
古老 đọc thế nào?
古老 đọc là gǔlǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 古老 là gì?
Âm Hán Việt của 古老 là "cổ lão".