TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古老

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gǔlǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ LÃO

古老 nghĩa là cổ xưa, già.

Nghĩa của 古老

gǔlǎo

CỔ LÃOTính từ
  1. Cổ xưa
  2. Già
  3. Cổ kính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 古老

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 古老

  • 奈良是个非常古老的城市。 Nàiliáng shì gè fēicháng gǔlǎo de chéngshì.Nara là một thành phố rất cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332929
  • 我的爱好是游览古老的庙宇。 Wǒ de àihào shì yóulǎn gǔlǎo de miàoyǔ.Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2386313

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

古老 nghĩa là gì?

古老 (gǔlǎo) nghĩa là cổ xưa, già.

古老 đọc thế nào?

古老 đọc là gǔlǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 古老 là gì?

Âm Hán Việt của 古老 là "cổ lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.