TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古董滩

Gǔdǒngtān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古董灘

Âm Hán Việt CỔ ĐỔNG THAN

古董滩 nghĩa là Sa mạc Cổ Đông hoặc sa mạc Đồ Cổ ở ải Dương Quan thời Hán 阳关 (Yángguān), đặt tên theo nhiều phát hiện khảo cổ thời Hán.

Nghĩa của 古董滩

Gǔdǒngtān

CỔ ĐỔNG THANphồn thể 古董灘tên riêng
  1. Sa mạc Cổ Đông hoặc sa mạc Đồ Cổ ở ải Dương Quan thời Hán 阳关 (Yángguān), đặt tên theo nhiều phát hiện khảo cổ thời Hán

Câu hỏi thường gặp

古董滩 nghĩa là gì?

古董滩 (gǔdǒngtān) nghĩa là Sa mạc Cổ Đông hoặc sa mạc Đồ Cổ ở ải Dương Quan thời Hán 阳关 (Yángguān), đặt tên theo nhiều phát hiện khảo cổ thời Hán.

古董滩 đọc thế nào?

古董滩 đọc là Gǔdǒngtān (pinyin).

Âm Hán Việt của 古董滩 là gì?

Âm Hán Việt của 古董滩 là "cổ đổng than".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.