古董滩
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 古董灘
古董滩 nghĩa là Sa mạc Cổ Đông hoặc sa mạc Đồ Cổ ở ải Dương Quan thời Hán 阳关 (Yángguān), đặt tên theo nhiều phát hiện khảo cổ thời Hán.
Nghĩa của 古董滩
Gǔdǒngtān
CỔ ĐỔNG THANphồn thể 古董灘tên riêng- Sa mạc Cổ Đông hoặc sa mạc Đồ Cổ ở ải Dương Quan thời Hán 阳关 (Yángguān), đặt tên theo nhiều phát hiện khảo cổ thời Hán
Câu hỏi thường gặp
古董滩 nghĩa là gì?
古董滩 (gǔdǒngtān) nghĩa là Sa mạc Cổ Đông hoặc sa mạc Đồ Cổ ở ải Dương Quan thời Hán 阳关 (Yángguān), đặt tên theo nhiều phát hiện khảo cổ thời Hán.
古董滩 đọc thế nào?
古董滩 đọc là Gǔdǒngtān (pinyin).
Âm Hán Việt của 古董滩 là gì?
Âm Hán Việt của 古董滩 là "cổ đổng than".