TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古训

gǔxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古訓

Âm Hán Việt CỔ HUẤN

古训 nghĩa là câu ngạn ngữ xưa, lời dạy cổ.

Nghĩa của 古训

gǔxùn

CỔ HUẤNDanh từphồn thể 古訓
  1. Câu ngạn ngữ xưa; lời dạy cổ

Câu hỏi thường gặp

古训 nghĩa là gì?

古训 (gǔxùn) nghĩa là câu ngạn ngữ xưa, lời dạy cổ.

古训 đọc thế nào?

古训 đọc là gǔxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 古训 là gì?

Âm Hán Việt của 古训 là "cổ huấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.