TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古装剧

gǔzhuāngjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古裝劇

Âm Hán Việt CỔ TRANG KỊCH

古装剧 nghĩa là phim cổ trang.

Nghĩa của 古装剧

gǔzhuāngjù

CỔ TRANG KỊCHDanh từphồn thể 古裝劇
  1. Phim cổ trang

Câu hỏi thường gặp

古装剧 nghĩa là gì?

古装剧 (gǔzhuāngjù) nghĩa là phim cổ trang.

古装剧 đọc thế nào?

古装剧 đọc là gǔzhuāngjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 古装剧 là gì?

Âm Hán Việt của 古装剧 là "cổ trang kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.