TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古语

gǔyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古語

Âm Hán Việt CỔ NGỮ

古语 nghĩa là ngôn ngữ cổ, biểu đạt cũ.

Nghĩa của 古语

gǔyǔ

CỔ NGỮDanh từphồn thể 古語
  1. Ngôn ngữ cổ
  2. Biểu đạt cũ

Câu hỏi thường gặp

古语 nghĩa là gì?

古语 (gǔyǔ) nghĩa là ngôn ngữ cổ, biểu đạt cũ.

古语 đọc thế nào?

古语 đọc là gǔyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 古语 là gì?

Âm Hán Việt của 古语 là "cổ ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.