TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古谚

gǔyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古諺

Âm Hán Việt CỔ NGẠN

古谚 nghĩa là tục ngữ cổ, lời nói xưa.

Nghĩa của 古谚

gǔyàn

CỔ NGẠNDanh từphồn thể 古諺
  1. Tục ngữ cổ
  2. Lời nói xưa

Câu hỏi thường gặp

古谚 nghĩa là gì?

古谚 (gǔyàn) nghĩa là tục ngữ cổ, lời nói xưa.

古谚 đọc thế nào?

古谚 đọc là gǔyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 古谚 là gì?

Âm Hán Việt của 古谚 là "cổ ngạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.