TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古道

gǔdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ ĐẠO

古道 nghĩa là con đường cổ.

Nghĩa của 古道

gǔdào

CỔ ĐẠODanh từ
  1. Con đường cổ
  2. Giới luật thời cổ đại

Câu hỏi thường gặp

古道 nghĩa là gì?

古道 (gǔdào) nghĩa là con đường cổ.

古道 đọc thế nào?

古道 đọc là gǔdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 古道 là gì?

Âm Hán Việt của 古道 là "cổ đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.