TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古迹

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gǔjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古蹟

Âm Hán Việt CỔ TÍCH
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

古迹 nghĩa là di tích lịch sử, địa điểm lịch sử.

Nghĩa của 古迹

gǔjì

CỔ TÍCHphồn thể 古蹟
  1. Di tích lịch sử
  2. Địa điểm lịch sử

Từ ghép có 古迹

Câu hỏi thường gặp

古迹 nghĩa là gì?

古迹 (gǔjì) nghĩa là di tích lịch sử, địa điểm lịch sử.

古迹 đọc thế nào?

古迹 đọc là gǔjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 古迹 là gì?

Âm Hán Việt của 古迹 là "cổ tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.