古迹
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 古蹟
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
古迹 nghĩa là di tích lịch sử, địa điểm lịch sử.
Nghĩa của 古迹
gǔjì
CỔ TÍCHphồn thể 古蹟- Di tích lịch sử
- Địa điểm lịch sử
Từ ghép có 古迹
Câu hỏi thường gặp
古迹 nghĩa là gì?
古迹 (gǔjì) nghĩa là di tích lịch sử, địa điểm lịch sử.
古迹 đọc thế nào?
古迹 đọc là gǔjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 古迹 là gì?
Âm Hán Việt của 古迹 là "cổ tích".