TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古铜色

gǔtóngsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古銅色

Âm Hán Việt CỔ ĐỒNG SẮC

古铜色 nghĩa là màu đồng.

Nghĩa của 古铜色

gǔtóngsè

CỔ ĐỒNG SẮCDanh từphồn thể 古銅色
  1. Màu đồng

Câu hỏi thường gặp

古铜色 nghĩa là gì?

古铜色 (gǔtóngsè) nghĩa là màu đồng.

古铜色 đọc thế nào?

古铜色 đọc là gǔtóngsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 古铜色 là gì?

Âm Hán Việt của 古铜色 là "cổ đồng sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.