TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古音

gǔyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ ÂM

古音 nghĩa là Cách phát âm cổ (đặc biệt thời Tiên Tần) của một ký tự Trung Quốc.

Nghĩa của 古音

gǔyīn

CỔ ÂMDanh từ
  1. Cách phát âm cổ (đặc biệt thời Tiên Tần) của một ký tự Trung Quốc
  2. Âm thanh thời cổ điển

Câu hỏi thường gặp

古音 nghĩa là gì?

古音 (gǔyīn) nghĩa là Cách phát âm cổ (đặc biệt thời Tiên Tần) của một ký tự Trung Quốc.

古音 đọc thế nào?

古音 đọc là gǔyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 古音 là gì?

Âm Hán Việt của 古音 là "cổ âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.