古音 nghĩa là Cách phát âm cổ (đặc biệt thời Tiên Tần) của một ký tự Trung Quốc.
Nghĩa của 古音
gǔyīn
CỔ ÂMDanh từ
Cách phát âm cổ (đặc biệt thời Tiên Tần) của một ký tự Trung Quốc
Âm thanh thời cổ điển
Câu hỏi thường gặp
古音 nghĩa là gì?
古音 (gǔyīn) nghĩa là Cách phát âm cổ (đặc biệt thời Tiên Tần) của một ký tự Trung Quốc.
古音 đọc thế nào?
古音 đọc là gǔyīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 古音 là gì?
Âm Hán Việt của 古音 là "cổ âm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.