TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古风

gǔfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古風

Âm Hán Việt CỔ PHONG

古风 nghĩa là phong cách cũ, phong tục xưa.

Nghĩa của 古风

gǔfēng

CỔ PHONGDanh từ, Tính từphồn thể 古風
  1. Phong cách cũ
  2. Phong tục xưa
  3. Một thể loại thơ trước thời Đường còn gọi là cổ thể thi 古体诗 (gǔtǐshī)

Câu hỏi thường gặp

古风 nghĩa là gì?

古风 (gǔfēng) nghĩa là phong cách cũ, phong tục xưa.

古风 đọc thế nào?

古风 đọc là gǔfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 古风 là gì?

Âm Hán Việt của 古风 là "cổ phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.