TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古鲁鲁

gǔlǔlǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古魯魯

Âm Hán Việt CỔ LỖ LỖ

古鲁鲁 nghĩa là Âm thanh của vật lăn.

Nghĩa của 古鲁鲁

gǔlǔlǔ

CỔ LỖ LỖphồn thể 古魯魯
  1. từ tượng thanh Âm thanh của vật lăn

Câu hỏi thường gặp

古鲁鲁 nghĩa là gì?

古鲁鲁 (gǔlǔlǔ) nghĩa là Âm thanh của vật lăn.

古鲁鲁 đọc thế nào?

古鲁鲁 đọc là gǔlǔlǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 古鲁鲁 là gì?

Âm Hán Việt của 古鲁鲁 là "cổ lỗ lỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.