TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

句式

jùshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÚ THỨC

句式 nghĩa là mẫu câu, cấu trúc câu.

Nghĩa của 句式

jùshì

CÚ THỨCDanh từ
  1. Mẫu câu
  2. Cấu trúc câu
  3. Cú pháp

Câu hỏi thường gặp

句式 nghĩa là gì?

句式 (jùshì) nghĩa là mẫu câu, cấu trúc câu.

句式 đọc thế nào?

句式 đọc là jùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 句式 là gì?

Âm Hán Việt của 句式 là "cú thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.