TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

句数

jùshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 句數

Âm Hán Việt CÚ SỐ

句数 nghĩa là số câu, số dòng.

Nghĩa của 句数

jùshù

CÚ SỐphồn thể 句數
  1. Số câu
  2. Số dòng (trong thơ ca, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

句数 nghĩa là gì?

句数 (jùshù) nghĩa là số câu, số dòng.

句数 đọc thế nào?

句数 đọc là jùshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 句数 là gì?

Âm Hán Việt của 句数 là "cú số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.