TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

句法意识

jùfǎyìshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 句法意識

Âm Hán Việt CÚ PHÁP Ý THỨC

句法意识 nghĩa là nhận thức cú pháp.

Nghĩa của 句法意识

jùfǎyìshí

CÚ PHÁP Ý THỨCphồn thể 句法意識
  1. Nhận thức cú pháp

Câu hỏi thường gặp

句法意识 nghĩa là gì?

句法意识 (jùfǎyìshí) nghĩa là nhận thức cú pháp.

句法意识 đọc thế nào?

句法意识 đọc là jùfǎyìshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 句法意识 là gì?

Âm Hán Việt của 句法意识 là "cú pháp ý thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.